| ví bằng | trt. Nhược bằng, nếu mà, nếu như, tiếng đưa thêm một điều-kiện trái ngược: Khai thiệt thì ta tha, ví bằng chối quanh thì ta khảo; Ví bằng thú thực cùng ta, Có dung kẻ dưới mới là lượng trên (K). |
| ví bằng | lt. Từ được dùng với nghĩa "còn nếu như" và thường kết hợp với "thì": Đòi thêm lần nữa ví bằng không trả thì sẽ có cách. |
| ví bằng | lt Nếu như: Ví bằng thú thật cùng ta, cũng dong kẻ dưới mới là lượng trên (K). |
| ví bằng | trt. Nếu, giả-tỉ. |
| ví bằng | .- l. Cg. Ví dù. Nếu như: Ví bằng thú thật cùng ta, Cũng dong kẻ dưới mới là lượng trên (K). |
* Từ tham khảo:
- ví dù
- ví dụ
- ví đầm
- ví như
- ví phỏng
- ví thử