| vĩ cầm | dt. Những nhạc khí dây kéo bằng vĩ nói chung. |
| vĩ cầm | dt (H. cầm: đàn; cn. vi-ô-lông) Nhạc khí bốn dây tạo âm thanh bằng một cái vĩ: Chị ấy là một nhạc sĩ vĩ cầm nổi tiếng. |
| vĩ cầm | .- Nhạc cụ bốn dây kéo thành âm thanh bằng một cái vĩ. |
| Các món nấu "loạn xà ngầu" đó , không hiểu vì một lý do tuyệt diệu gì , quyến chặt lấy nhau như một giàn nhạc tân kỳ , dương cầm , phong cầm , vĩ cầm , thoạt đầu tưởng như là lộn xộn , nhưng lắng tai nghe một chút thì hòa hợp , ăn ý nhau từng tý. |
| Trong nhiều sáng tác của các nhà văn hiện thực Đông Tây , người ta vẫn thấy các tác giả nói tới sự thăng hoa của nghề nghiệp ; vào những phút xuất thần như vậy , sản phẩm mà người nghệ sĩ tạo ra là tiếng đàn có ma , những bức tranh lung linh như cảnh thật và những bài thơ thuộc loại "thi trung hữu quỉ" (chẳng hạn điều này đã được nói tới trong tiểu thuyết Kiệt tác vô hình của Balzac hay trong truyện ngắn Cây vĩ cầm của Rotsin của Tchékhov v. |
| Hai người cậu ruột của ông sử dụng thành thạo vvĩ cầm(đàn violon) , măng cầm (đàn mandolin) và hát dân ca , tân nhạc khá hay. |
| Một người thợ điềm tĩnh cắt tóc gần đường ray khi tàu hỏa đang tới , một tài xế xe ôm nằm nghiêng mình trên xe máy đỗ vỉa hè , một cụ già tóc bạc kéo đàn vvĩ cầmtrong căn phòng nhỏ , người phụ nữ đội nón , đạp xe chở đầy chổi lông gà , chổi chít hay bé gái đôi mắt tròn xoe ngồi chơi trên xích đu. |
| Trong khi đó Hồng Nhung vẫn thăng hoa với các ca khúc : Nhớ về Hà Nội , Đêm nằm mơ phố , Phố cổ , Cây vvĩ cầm. |
| Nhiều bộ phim truyện nhựa như Đừng đốt , Hẹn gặp lại Sài Gòn , Hà Nội mùa đông năm 1946 , Giải phóng Sài Gòn , cùng các bộ phim tài liệu như Thời cơ thần tốc , Tiếng vvĩ cầmở Mỹ Lai... sẽ được chiếu trong đợt phim này. |
* Từ tham khảo:
- vĩ đại
- vĩ độ
- vĩ mô
- vĩ nghiệp
- vĩ nhân
- vĩ tố