| vi cảnh | tt. Trái lời cảnh-cáo. // (thth) Trái luật cảnh-sát: Tội vi-cảnh. |
| vi cảnh | đgt. Làm trái với luật cảnh sát: phạm luật vi cảnh o phạt vi cảnh. |
| vi cảnh | dt (H. vi: làm trái; cảnh: phòng ngự) Điều trái luật lệ trong sinh hoạt ở nơi công cộng: Công an phạt vi cảnh. |
| vi cảnh | đt. Làm trái luật cảnh sát. || Tội vi-cảnh. |
| vi cảnh | .- Phạm lỗi nhẹ vì trái với luật lệ sinh hoạt ở nơi công cộng: Phạt vi cảnh. |
| vi cảnh | Làm trái luật cảnh-sát: Phạm luật vi-cảnh. |
| Lá số tử vvi cảnhbáo , người tuổi Tý có những tính cách mạnh mẽ và nhiều khi có thể kéo họ đi sai đường , tuy nhiên họ sẽ không bao giờ để lộ ra. |
* Từ tham khảo:
- vi da
- vi diệu
- vi-đê-ô
- vi-đê-ô cát-xét
- vi-đi-ô
- vi điện tử