| vị dịch | dt. Nước chua do các hạch trong bao-tử tiết ra để dễ tiêu-hoá đồ ăn. |
| vị dịch | dt. Nh. Dịch vị. |
| vị dịch | dt. Nước chua ở trong bao tử để tiêu hóa thức ăn. |
| vị dịch | Thứ nước ở trong dạ dầy sinh ra để giúp sự tiêu hoá. |
Ấy chính là vì trong khi ta ngồi nhìn người bán hàng gắp rau xanh ong óng để xen vào những lá bún trắng tinh thì mùi thơm của chả nướng đã cám dỗ khứu giác của ta mất rồi ! Cái mùi quái lạ thay , nó tỏa ra trong không khí sao mà bay đi xa đến thế ! Ngồi ở trong nhà giữa phố , ta có thể ngửi thấy mùi thơm những gắp chả của hàng bún đỗ ở cuối phố nó bay đến nịnh nọt và khiêu khích những vị dịch tuyến của ta. |
| Theo dõi trên mạng xã hội , tôi thấy có khá nhiều đơn vivị dịchụ dùng hình ảnh của bên bạn , thậm chí là xóa logo Hoàng Khánh và chèn logo khác để PR , bạn nghĩ sao về điều nàỷ |
| Đơn vvị dịchvụ công là bưu điện sẽ đến tận nơi nhận hồ sơ. |
| Đơn cử như việc có một vài cơ quan quản lý không cập nhật thông tin về các quy chuẩn về phần cứng cũng như phần mềm , nhiều tính năng của tài khoản của TTDL cho đơn vvị dịchvụ GSHT còn thiếu so với các Sở nên việc đối soát dữ liệu thụ động và không kiểm tra chéo được Một số đơn vị cung cấp thiết bị GSHT yếu kém về mặt kỹ thuật và dịch vụ Nhiều DNVT vẫn còn né tránh , thờ ơ lắp đặt GSHT hoặc không quan tâm sử dụng , cố tình gây cản trở quá trình kiểm tra dữ liệu Có thể thấy , thuận lợi và khó khăn trong quá trình phổ biến thiết bị GSHT trên cả nước luôn song hành. |
* Từ tham khảo:
- vị giác
- vị hôn phu
- vị hôn thê
- vị kỉ
- vị lạc
- vị lợi