| vén | đt. Kéo lên cao: Vén áo, vén quần, vén tóc. // Mở vẹt ra: Vén màn, vén mùng; Lén vô vén sáo hỏi thầm, Cớ sao rơi luỵ ướt dầm gối loan? (CD). // trt. Tém, thu gọn lại: Chải tóc vén lên; quét vén đống thóc lại. |
| vén | - 1 đgt 1. Kéo lên: Anh vén áo bên tay cụt (NgĐThi). 2. Mở cửa màn: Hiền vén màn nhìn thấy bố nằm nghiêng (NgKhải). - 2 đgt Thu lại cho gọn: Vén thóc phơi ở sân thành đống; Vén mây mù mới thấy trời xanh. |
| vén | đgt. 1. Lật lên, khoát lên cho gọn, cho quang: vén tay áo sô đốt nhà táng giấy (tng.) o vén váy không nên (tng.) o vén qưần lên kẻo ướt o vén màn chui ra o Mối càng vén tóc bắt tay (Truyện Kiều). 2. Dồn cho gọn lại một chỗ: vén luống. |
| vén | đgt 1. Kéo lên: Anh vén áo bên tay cụt (NgĐThi). 2. Mở cửa màn: Hiền vén màn nhìn thấy bố nằm nghiêng (NgKhải). |
| vén | đgt Thu lại cho gọn: Vén thóc phơi ở sân thành đống; Vén mây mù mới thấy trời xanh. |
| vén | đt. 1. Kéo lên: Vén quần. || Vén màn. 2. Thu xếp: Vén khéo. || Vén khéo. |
| vén | .- đg. Kéo lật lên: Vén tay áo; Vén màn; Vén tóc. |
| vén | .- đg. Thu lại cho gọn: Vén đống thóc. |
| vén | 1. Kéo lên cho gọn: Vén áo. Vén màn. Văn-liệu: Vén tay áo sô, đốt nhà táng giấy (T-ng). Tan sương đầu ngõ, vén mây giữa trời (K). Vén xiêm ngồi xuống gật đầu vài phen (H-T). Vén mây trông tỏ lối vào thiên-thai (K). 2. Thu lại cho gọn: Quét vén đống thóc lại. Vén tóc. |
| Lạch vén áo , ngồi trên bức tường thấp bao bọc khu vườn cảnh. |
| Còn Minh thì xắn quần , vén tay áo cuốc xới cỏ , tỏ ra là một người thạo nghề và chăm chỉ từ thuở nhỏ sống trong một gia đình trồng hoa. |
| Ở gian giữa sau cái bệ đất trên giải chiếc chiếu đã cũ là bàn thờ Tổ đặt trong một cái hậu cung xây thùng ra như cái miếụ Ngọc vén bức màn vải tây đỏ lên thấy bày xếp hàng đến hai chục pho tượng , liền hỏi chú tiểu : Đây là các vị sư tổ có phải không , chú ? Không nghe tiếng trả lời , Ngọc quay lại thì chú tiểu đã đi từ bao giờ. |
Nga vừa nói vừa trỏ một cái ô tô lớn trên có những sinh viên áo trắng dài rộng , ống tay vén đến khuỷu. |
| Thành đứng lên , ngồi xuống , băn khoăn ; thiếu nữ đưa mắt nhìn Thành , một tay để trên va li , một tay vén lại tà áo cho gọn ghẽ. |
| Nàng vén cái màn đỏ treo ở cửa bước vào. |
* Từ tham khảo:
- vẻn ót
- vén tay áo sô đốt nhà táng giấy
- vén váy không nên
- vén xống không nên
- vẹn
- vẹn cả đôi bề