| vệ | dt. Lề, rìa, vĩa: Vệ đường, vệ sông. |
| vệ | dt. Toán quân 500 người hồi xưa: Cai vệ. // Vệ-uý gọi tắt: Ông vệ. // đt. Giữ-gìn, ngăn-chận: Bảo-vệ, chưởng-vệ, dân-vệ, hậu-vệ, phòng-vệ, tự-vệ. |
| vệ | - 1 dt. 1. khng. Vệ quốc quân, nói tắt: anh vệ. 2. Một loại đơn vị quân đội quân từ 300 người đến 5000 người tuỳ theo thời: Vệ trong thị lập cơ ngoài song phi (Truyện Kiều). - 2 dt. Rìa, cạnh: vệ đường vệ hè vệ sông. - (sông) ở tỉnh Quảng Ngãi. Dài 91km, diện tích lưu vực 1257km2. Bắt nguồn từ vùng núi Ba Tơ cao 800m chảy theo hướng tây nam-đông bắc đổ ra Biển Đông tại Long Khê. |
| Vệ | - (sông) ở tỉnh Quảng Ngãi. Dài 91km, diện tích lưu vực 1257km2. Bắt nguồn từ vùng núi Ba Tơ cao 800m chảy theo hướng tây nam-đông bắc đổ ra Biển Đông tại Long Khê |
| vệ | dt. Rìa, cạnh: vệ đường o vệ hè o vệ sông. |
| vệ | dt Rìa dường; Bờ sông: Rủ nhau ra ngồi ở vệ sông. |
| vệ | dt Đơn vị quân đội thời phong kiến, thường ở gần vua hay ở gần chủ tướng để bảo vệ: Quân trong gươm lớn giáo dài, vệ trong thi lập, cơ ngoài song phi (K). |
| vệ | dt. Cạnh, bìa: Vệ đường. |
| vệ | 1. dt. Toán quân năm trăm người (xưa): Coi một vệ. 2. (khd) Giữ gìn: Hộ-vệ. |
| vệ | .- d. Đơn vị quân đội cũ. |
| vệ | .- d. Bờ, rìa: Vệ đường; Vệ sông. |
| vệ | BINH.- Quân đội có nhiệm vụ bảo vệ tính mạng cho một nhân vật quan trọng. |
| vệ | SINH.- Khoa học hay công việc gìn giữ và tăng tiến sức khoẻ: Vệ sinh cá nhân; Vệ sinh công cộng; Vệ sinh học đường. Nhà vệ sinh. Nh. Chuồng tiêu. |
| vệ | Ria, cạnh: Vệ đường. Vệ hè. Vệ sông. |
| vệ | I. Toán quân năm trăm người: Coi một vệ-quân. Văn-liệu: Vệ trong thị-lập, cơ ngoài song-phi (K). II. Giữ gìn: Hộ-vệ. Vệ sinh. Tự-vệ. |
| Chị ấy thì cũng chỉ nay mai... Loan hỏi : Chị ấy đã đi học mà không biết giữ vệ sinh. |
Tuyết , bệnh đã bớt , gượng ra đi , lang thang trên vệ hè thành phố , dưới mưa phùn , gió lạnh , để cố tìm một người bạn... Nhưng , than ôi ! Một cô gái giang hồ hết duyên thì làm gì còn có bạn ? Vì thế , đã hai hôm nay , không một hột cơm trong bụng , không một chút hy vọng trong lòng. |
| Vừa do dự , vừa lúng túng , hết đứng núp cổng nhìn vào trong sân trường lại ngồi lánh ra vệ cỏ bên đường chờ đợi. |
| Rồi bỗng đâu nghe ‘sầm’ một tiếng ngoài vệ đường chúng tôi vội chạy ra thì thấy anh nằm sóng sượt , mặt đập vào cái càng xe. |
| Văn tức tối gắt gỏng vì cho rằng Liên chẳng hiểu gì đến phương pháp vệ sinh , để cho thầy thuốc đắp những thứ lá ‘quỷ quái’ lên mắt Minh. |
| Ở cái cù lao giữa hồ , một con bồ nông trông bệ vệ , với cái mỏ kếch xù bước từng bước thật là nặng nề. |
* Từ tham khảo:
- vệ binh quốc gia
- vệ quốc
- vệ quốc đoàn
- vệ quốc quân
- vệ sĩ
- vệ sinh