| vệ quốc | I. đgt. Bảo vệ Tổ quốc: chiến tranh vệ quốc o người lính vệ quốc. II. dt. Vệ quốc quân, nói tắt: anh vệ quốc. |
| vệ quốc | đgt (H. quốc: nước) Tham gia lực lượng vũ trang cách mạng để bảo vệ đất nước: Anh đi vệ quốc hăng say, chị về cày cấy ngày ngày tăng gia (X-thủy). |
Đền Pushupatinath là đền của vị thần bảo vệ quốc gia Nepal thần của các loại động vật. |
| Chưa dừng lại , sáng ngày 19 12 , chỉ huy lính Pháp tại Hà Nội ra tối hậu thư đòi tước vũ khí của vệ quốc đoàn , đòi Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa phải đình chỉ mọi hoạt động chuẩn bị kháng chiến. |
| Và cuộc chiến đấu của các vệ quốc đoàn Hà Nội bắt đầu. |
| Chiều hôm đó , Chủ tịch Hồ Chí Minh đã đến sân SEPTO dự buổi khai mạc hội khỏe và xem trận đấu bóng đá giữa đội Thanh niên Cứu quốc Hoàng Diệu và đội vệ quốc đoàn. |
| Lấy Quý Ly làm Nhập nội phụ chính thái sư bình chương quân quốc trọng sự , Tuyên Trung vệ quốc đại vương , đeo lân phù vàng. |
Tháng 11 , đem chị cả của vua là vệ quốc trưởng công chúa gả cho Lê Quát , con trai Thái úy Lê Thụ. |
* Từ tham khảo:
- vệ quốc quân
- vệ sĩ
- vệ sinh
- vệ tinh
- vệ tinh chuyển phát
- vệ tinh địa tinh