| vây lấn | Một chiến thuật của lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam tiến công đối phương đang trong công sự bằng cách bao vây, lấn từng bước và tiêu hao dần làm đối phương suy yếu để tiêu diệt hoàn toàn. |
| Và họ đều cảm thấy khó khăn , gian khổ , thử thách là chưa tới , là chưa tới ! Như anh chiến sĩ vây lấn ấy vậy , nằm bên đồn bốt địch , nghe rất rõ tiếng pháo nổ đầu nòng , còn tiếng thứ hai thì xa , xa lắm. |
| Nếu như có ai đọc một truyện ngắn trên Văn nghệ quân đội về những người chiến sĩ vây lấn điềm cao , người ta đã có hy vọng gặp nhau "khi chiến tranh kết thúc"... Kết thúc chiến tranh... Không , đấy không phải là chiến tranh hay sao ấy. |
| Lúc đầu , ta chỉ đánh một đến hai điểm , thực hiện vây ép và vvây lấnmột số điểm , đánh nát điểm bằng hỏa lực các binh chủng kỹ thuật , tạo điều kiện để đi đến diệt điểm bằng sinh lực. |
| Cách duy nhất là vvây lấntiến công , tiêu hao sinh lực địch cho đến khi IS kiệt sức chống cự. |
* Từ tham khảo:
- vây ráp
- vây vo
- vầy
- vầy
- vầy
- vầy vò