| vâm | dt. (động): Voi, con voi, tiếng dùng nói nặng ai: Béo như vâm. |
| vâm | dt. Voi: béo như con vâm o khỏe như vâm. |
| vâm | dt Loài voi to lớn: Anh khoẻ như vâm. |
| vâm | dt. Voi: Mập như vâm. |
| vâm | .- d. Loài voi to: Khoẻ như vâm. |
| vâm | Voi: Béo như con vâm. |
| Thế mà sức cô ta như voi vâm , cô ta xỉa quả đấm vào ngực , làm gì mà không thối ngực , hộc máu ra. |
| . Ba trâu lăn cười mũi : Anh Năm khác ; các anh khác , vì các anh sợ bị bắt , sợ chết chứ gì ! Tức thì Ba Bay phanh ngực nói to : Như tôi đây gầy còm thế này cũng có thể chịu nổi vài nhát dao chém , vài trận đòn " xăng tan " , vài tháng tù , huống chi các anh béo khỏe như vâm ấy mà sợ thì lạ thật ! Tư lập lơ hừ một tiếng : Mình để cho người ta chém tức là mình kém , mình chém người ta rồi ngồi tù mới giỏi chứ , và mình sả cả " cớm " mới can trường hơn |
Xem nào Vầng trán bướng bỉnh của anh gồ lên , năm ngón tay vâm vàm có những đường gân nổi cộm khoắng về phía chị như chĩa về một người bạn đồng sự. |
| Gần đây , mỗi lần nghĩ đến người đàn bà ấy , anh lại cảm thấy lồng ngực không lấy gì làm vâm vam của mình bị chèn thắt. |
| Nó to và dày như bàn tay của người đàn ông vâm váp , nhọc nhằn ở tuổi trung niên. |
* Từ tham khảo:
- vân
- vân
- vân
- vân cẩu
- vân chéo
- vân du