| vật lí trị liệu | dt. Lí liệu pháp. |
| vật lí trị liệu | dt (H. trị: chữa bệnh; liệu: chữa bệnh) Phương pháp phòng chữa bệnh sử dụng các yếu tố vật lí: ánh nắng, xoa bóp, sóng nước nhân tạo...: Có những bệnh chỉ dùng vật lí trị liệu mà chữa thôi. |
| Hiện PVF có 01 Giám đốc kỹ thuật , 02 HLV , 01 HLV thủ môn , 02 chuyên gia khoa học thể thao , 01 chuyên gia vvật lí trị liệuđến từ các câu lạc bộ Ngoại hạng Anh. |
| Hàn Quốc hỗ trợ trên 12 tỉ đồng NCCL đào tạo vvật lí trị liệu. |
* Từ tham khảo:
- vật linh giáo
- vật lộn
- vật luỵ
- vật lực
- vật mang
- vật mang điện tích