| vật lộn | đt. Vật nhau, chỉ hai người ôm nhau và lừa thế làm cho địch té (ngã). // (B) Làm ăn vất-vả: Vật lộn với đời. |
| vật lộn | đgt. Chống chọi một cách vất vả: vật lộn với đời o vật lộn với bão gió. |
| vật lộn | đgt Đấu tranh chống chọi ráo riết: Trong cơ chế thị trường, phải vật lộn mới vươn lên được. |
| vật lộn | đt. Chống chỏi, tranh đấu: Vật-lộn với sự sống. |
| vật lộn | .- Đấu tranh, chống chọi ráo riết: Vật lộn với nước. |
| vật lộn | Chống chọi: Vật lộn với đời. |
| Tất cả dĩ vãng của một cuộc đời phiêu bạt , luôn luôn phải vật lộn với cái chết để tìm lấy miếng sống , như đang bừng bừng sống dậy trên lưỡi thép sáng chói. |
| Có phải là ông trời đem tất cả những cái gì đẹp nhất , mê ly nhất lại cho người Bắc Việt để đền bù lại cái đời sống vất vả của những người ưa chuộng hoà bình nhưng liên tiếp cả ngàn năm phải vật lộn , phải đấu tranh để chống lại ngoại xâm lúc nào cũng manh tâm thôn tính cái dải đất nổi tiếng là bờ xôi , ruộng mật ? Mặc. |
| Còn Tám Bính run cầm cập xanh mắt nhìn chồng và bạn chồng vật lộn. |
| Giá mà món hàng thường thì Năm đến bỏ đi để qua cơn cheo leo vật lộn với sông nước này. |
| Nhưng khi cả thế giới đang phải vật lộn chống dịch , con số người nhiễm , người chết gia tăng từng ngày thì Việt Nam không thể chủ quan. |
| Nàng lại tiếp tục vật lộn với cơn say. |
* Từ tham khảo:
- vật lực
- vật mang
- vật mang điện tích
- vật mình vật mẩy
- vật nài
- vật ngon của lạ