| vật chủ | dt. Chủ món đồ: Đưa của tang cho vật-chủ nhìn. |
| vật chủ | dt. Sinh vật có những loài kí sinh sống trên đó. |
| vật chủ | dt (H. chủ: người chủ) 1. Người có quyền sở hữu về thứ gì: Đồ đạc quẳng ở đây, không biết ai là vật chủ. 2. Sinh vật mang các loài kí sinh: Vi khuẩn tác động mạnh vào vật chủ. |
| Ông có thể được gọi là nhân vvật chủchốt của Quỹ Tầm nhìn. |
| Đó chính là nhân vvật chủtịch xã "bù nhìn" do diễn viên Trần Tuấn đảm trách. |
| Với những vật báu này , tổng thống sẽ phải mất một khoảng thời gian với quy trình từ trên xuống , chặt chẽ và liên quan đến nhiều nhân vvật chủchốt thì vũ khí hạt nhân mới được khai hỏa. |
| Slahi bị bắt vào năm 2002 vì cáo buộc là một trong những nhân vvật chủchốt tham gia chiêu mộ và huấn luyện các phần tử khủng bố trong sự kiện 11/9. |
| Nhân vvật chủchốt nhất trong chính sách làm xanh thành phố của tôi là một nhân viên có năng lực , Wong Yew Kwan. |
| CNN đã đăng tải đoạn video Tổng thống Donald Trump dự bữa tối với nhân vvật chủchốt có liên quan đến bê bối email gần đây của con trai ông. |
* Từ tham khảo:
- vật chướng ngại
- vật dằn tàu
- vật dục
- vật dụng
- vật đẳng thế
- vật đến keo trèo đến mái