| vập | đt. Chụp mạnh xuống, đánh ụp xuống: Vập cái rổ cho sạch. |
| vập | đgt. (Đầu, mặt...) đập mạnh bất ngờ vào chỗ cứng: vập đầu vào tường. |
| vập | đgt Đụng chạm và bị đau: Vồ lắm lại vập đau (tng). |
| vập | đt. Đụng phải, đập phải: Vập đầu vào tường. |
| vập | .- ph. Chạm mạnh, đập phải: Ngã vập mặt vào bàn. |
| vập | Đập phải. Đụng phải: Vập đầu vào tường. Ngã vập mặt xuống. |
| Vồ vvậplấy nàng trong một lúc lâu cho đến khi đã chán chê về xác thịt , đã mệt lả , chồng nàng nằm lại bên nàng một chút để lấy sức ; rồi khi đã đỡ mệt , lại rón rén đi đất ra ngoài buồng mợ phán. |
| Vì thế , tuy rất yêu quý vợ , nhưng hễ gặp ngoài đường thì Minh lại không dám vồ vập , hỏi han bao giờ. |
| Tuy nhiên , chàng vẫn cố tin vào sự phán đoán của mình là vì Minh bị ánh sáng chói lọi huyễn hoặc ; và cô gái giang hồ kia cũng chẳng qua vì một lúc lãng mạn thì vồ vập như thế , nhưng rồi sẽ chẳng bao lâu sẽ tự ý ruồng rẫy , bỏ Minh như bao nhiêu người đàn ông trước đó mà thôi. |
| Chúng nó thấy chị em Sơn đến đều lộ vẻ vui mừng , nhưng chúng vẫn đứng xa , không dám vồ vập. |
| Chị Hai Nhiều vồ vập bảo : Sao chú không nói ngay từ đầu ! Được. |
| Phải , dù cuộc tình duyên giữa hai ông bà không do những vồ vập hấp tấp hoặc toan tính so đo , nhưng thành thực mà nói , những lời qua tiếng lại xung quanh có ảnh hưởng đến cách cư xử của ông đối với vợ. |
* Từ tham khảo:
- vất
- vất
- vất va vất vưởng
- vất vả
- vất vơ
- vất vương