| văng vắng | tt. C/g. Vắng-vắng, hơi vắng, có ít người, ít nhà: Thấy văng-vắng thì nhào tới; kiếm nơi văng-vắng ngồi nói chuyện. |
| văng vắng | đgt. Vắng, không nhiều người lắm; vắng vắng. |
| văng vắng | tt Hơi ít người: Chợ về chiều đã văng vắng. |
| văng vắng | tt. Hơi vắng. |
| văng vắng | .- Hơi vắng: Chợ về chiều đã văng vắng. |
| văng vắng | Xem “vắng-vắng”. |
| Nàng tưởng như còn văng vắng trong máy truyền thanh tiếng oang oang của người sinh viên trường Luật. |
| Ba người lớn trong một ngôi nhà lớn mà vẫn cứ thấy văng vắng , thừa thãi quá , rộng rãi quá. |
| Cảm giác vvăng vắngnhơ nhớ ấy khiến một người đàn ông đã qua hơn nửa đời trong cô độc thấy hoảng sợ với chính mình. |
* Từ tham khảo:
- vằng
- vằng
- vằng
- vằng vặc
- vằng vặc như sao giữa trời
- vằng vặc như trăng rằm