| vang vang | tt. Vừa chín vàng: Lúa vang-vang thì vàng con mắt (tng). |
| vang vang | tt. Có âm thanh truyền đi mạnh, liên tiếp và lan toả rộng ra chung quanh: Tiếng loa truyền thanh vang vang khắp xóm. |
| vang vang | đgt Nói tiếng lan to và rộng ra: Tiếng cười vang vang sảng khoái (Hàm-châu). |
| Mai này , lớp lớp người đi thét vang vang trời khai hoàn. |
| Rồi chú ngước mắt lên hô to : Hy sinh tất cả vì Tổ quốc Việt Nam ! Thề chiến đấu đến giọt máu cuối cùng , dù đầu rơi máu chảy cũng không lùi bước ! Xin thề ! Toàn trung đội du kích chúng tôi cùng vung thẳng nắm tay lên trời và hô rập " xin thề " vang vang như một tiếng sét. |
| Mẹ giật mình chạy ra cửa , tiếng loa thét vang vang : Nghe đây , nghe đây. |
| Nó nhảy tưng tưng , tay chỉ về góc sân đối diện : Í , có ba nữa kìa ! Tiếng reo hớn hở của nó được cặp loa trên cành phượng truyền đi vang vang khắp sân trường. |
| Nhái Bén tính nhau nhảu liền ra bảo ễnh ương đi rong khắp nơi đánh lệnh vang vang rao cho cả làng nước biết có người lạ vào địa phận. |
| Còn chưa ai hết lạ lùng thì cụ Châu Chấu cầm trịch lại ra , trịnh trọng giơ loa lên , ba lần đều đặn , hô vang vang xuống : Tôi xin hỏi đông đủ các võ sĩ trong thiên hạ tề tựu quanh võ đài , có còn ai lên đấu nữa chăng? Cả đám hội im lặng. |
* Từ tham khảo:
- vang vọng
- vàng
- vàng
- vàng
- vàng anh
- vàng ảnh