| vàng vàng | tt. Hơi vàng, không vàng lắm. |
| vàng vàng | tt. Vàng (mức độ giảm nhẹ): rán vàng vàng một chút. |
| vàng vàng | tt Hơi vàng: Bức tường vàng vàng. |
| vàng vàng | tt. Hơi vàng. |
| vàng vàng | .- Có màu hơi vàng: Bức tường vàng vàng. |
| vàng vàng | Hơi vàng. |
Bao giờ lúa trổ vàng vàng Cho anh đi gặt cho nàng quảy cơm. |
BK Mong sao cho lúa vàng vàng Cho anh đi gặt cho nàng đem cơm. |
Trông sao cho lúa vàng vàng Cho anh đi gặt cho nàng đem cơm. |
Trăng chưa cho lúa vàng vàng Cho anh đi cắt cho nàng quảy cơm. |
Bao giờ cho lúa vàng vàng Cho anh đi cắt cho nàng bới cơm. |
| Nhìn lên , lá non xanh màu cốm giót dún dẩy đu dưa một cách đa tình , làm cho người đa cảm tưởng tượng như cây cối giơ những khăn tay bé nhỏ xanh xanh , vàng vàng ra chào mừng ,vẫy gọi…Đến cuối tháng ba , lá bang sum sê che kín cả đường đi học. |
* Từ tham khảo:
- vàng vọt
- vàng xuộm
- vàng y
- vãng
- vãng cảnh
- vãng lai