| vàng mười | dt. C/g. Vàng mười tuổi hay Vàng thập. Nh. Vàng y: Ngửa tay để t(..)m vàng mười, Quần bô áo vải ai cười mặc ai (CD). |
| vàng mười | - dt. Vàng nguyên chất: hai chỉ vàng mười. |
| vàng mười | dt. Vàng nguyên chất: hai chỉ vàng mười. |
| vàng mười | dt Vàng nguyên chất, người ta thường gọi là vàng mười tuổi: Vàng mười chê đắt không mua, mua lấy vàng bảy, thiệt thua trăm đường (cd). |
| vàng mười | .- Vàng nguyên chất. |
| vàng mười | Vàng thuần chất đúng mười tuổi. |
Ăn chanh ngồi gốc cây chanh Thầy mẹ gả bán cho anh thật thà Anh còn chê xấu chê xa Chê vụng , chê dại , cửa nhà khó khăn Tìm nơi yểu điệu thanh tân Mẹ anh lại gác đồng cân đi lừa Đây em vàng bảy chả mua Vác cân đi lừa lại phải vàng năm Vàng năm nào phải vàng mười Rắn nằm cuộn khúc tưởng nơi rồng vàng Mẹ anh ngồi quán bán hàng Sao anh chẳng biết rằng vàng hay thau Thực vàng chẳng phải thau đâu Đừng xem thử lửa cho đau lòng vàng. |
Cầm cân mà đi mua vàng Gặp em giữa đàng biết liệu làm sao ? BK Cầm cân mà đi mua vàng Gặp em giữa đàng biết lượng mà sao ? Cầm cân xem thử non già vàng mười , bạc bẩy , thau ba cho đồng Địa cầu tính lại thiếu dư Núi ba , ruộng một , bề tư chia phần. |
| Riêng cụ trưởng vạn bắt được con cá chép nặng cỡ mười cân , trong bụng cá có một nén vàng mười lượng. |
| Chúng tớ là những cục vàng mười. |
| Chỉ có cái hòn than tây ở ngoài ấy mới thử được cục vàng mười này thôi". |
| Với cô gái có 9 hoa tay Hoa tay bàn tay trái nhiều hơn bàn tay phải : Có bạn gái thế này là vvàng mườiđó các chàng trai ạ , cô ấy rất nhiệt tình , vui vẻ , tâm lý , giỏi ăn nói và tháo vát nhanh nhẹn. |
* Từ tham khảo:
- vàng nghếnh
- vàng ngoách
- vàng ngọc
- vàng như nghệ
- vàng óng
- vàng ối