| vang bóng một thời | Nổi tiếng, có tiếng tăm một thời (trong quá khứ): Nghề sứ gốm ở đây đã từng vang bóng một thời. |
| Sở dĩ Nguyễn Tuân có thể diễn tả thành thục người và cảnh vang bóng một thời , bởi xét trên nhiều phương diện , ông vốn là một tài tử nhà nòi , đã sống thật chín , thật kỹ cái nếp sống phong kiến trái mùa kia , tức bản thân ông là một kiểu người vang bóng. |
| Mà toàn bộ sáng tác của tác giả vang bóng một thời sau 1945 cũng cần được nhìn nhận theo một tinh thần như thế. |
| Ông Thi Hoài nhà thơ vang bóng một thời của thế hệ trẻ , con người lý tưởng của đám choai choai nhẹ dạ và của mấy mẹ hồi xuân sồn sồn đã từng sáng tạo ra thuyết Hãy lôi người đàn bà qua con hào giới tính lúc này tắc cả tinh lẫn viết. |
| Từ ngày trở thành ông chủ lớn (mặc dù chỉ là chủ một trạm rửa xe) , ông thường cho công bố tung tích của mình một cách đầy kiêu hãnh như một trang hảo hớn từng vang bóng một thời. |
| Trong đó , có nhiều người đã thành danh mà tên tuổi có họ được biết đến rộng rãi trong giới chuyên môn trong và ngoài nước như NGƯT Phạm Thúy Hoan và ái nữ Tiến sĩ nhạc sĩ Hải Phượng , diễn giả văn hóa Hồ Nhựt Quang hoặc những tên tuổi vvang bóng một thờinhư nghệ sĩ Xuân Lan , nghệ sĩ Diệu Thanh (ái nữ của NSƯT Diệu Hiền) và nhiều bạn trẻ mộ điệu. |
| Tham dự buổi công diễn có nhiều nghệ sĩ sân khấu vvang bóng một thờinhư nghệ sĩ sân khấu Thành Hội , Ái Như đến chúc mừng Sĩ Hoàng với vai trò Giám đốc nghệ thuật nhà hát Chợ Lớn. |
* Từ tham khảo:
- vang dậy
- vang dội
- vang động
- vang lừng
- vang mình sốt mẩy
- vang rân