| vang dội | trt. Vang lên và dội lại: Tiếng súng nổ vang-dội. // (B) Đồn đi đồn lại qua nhiều cửa miệng: Tiếng-tăm vang-dội. |
| vang dội | đgt. Vang lên mạnh mẽ, truyền đi, dội lên rất xa, rất rộng: Tiếng hò reo vang dội khắp phố phường o Chiến công vang dội khắp non nước. |
| vang dội | tt Truyền đi khắp nơi: Giành những thắng lợi vang dội (PhVĐồng). |
| vang dội | Nht. Vang. |
| vang dội | .- Nh. Vang: Tiếng tăm vang dội. |
| Dù đã ý tứ đi thật sẽ sàng để khỏi làm phiền mọi người , bước chân của ông cũng vang dội thành tiếng động lớn. |
| Chiêng trống sẽ vang dội núi rừng. |
| Một tiếng tiu... u... ụt nổi lên đột ngột , vang dội cả khu rừng. |
| Tiếng boong... boong... krooi... kroỏi... vang dội trong rừng khuya có một ma lực đáng sợ , khiến tôi nghe một lúc bỗng nổi gai ốc khắp người. |
Tiếng Boong... ! Boong... ! Tron i... Kroó i... ! kêu vang dội ngay sát dưới chân tôi. |
| Mọi người còn đang ngơ ngác ngóng lên trời thì từ dưới đám thuyền có tiếng thét vang dội : Máy bay giặc , bà con ơi ! Chợ nhốn nháo như vỡ đám làm chay. |
* Từ tham khảo:
- vang lừng
- vang mình sốt mẩy
- vang rân
- vang trầm
- vang trời dậy đất
- vang vang