| vang động | trt. Vang lên và làm kinh-động: Tiếng nổ to làm vang-động thành-phố. // Được đồn-đãi và làm xúc-động người: Tin một học-sinh bị bắt cóc làm vang-động hết phụ-huynh. |
| vang động | đgt. Vang lên, làm náo động khắp chung quanh: Tiếng trống vang động khắp thôn xóm. |
| vang động | dt. Dội ồn. |
| Đồng hồ treo ở tường thong thả điểm tám tiếng làm vang động cả gian phòng lặng lẽ , êm đềm. |
| Tiến người gọi nhau ở dưới sông nghe vang động cả buổi chiều. |
Bên ngoài gió thổi càng mạnh , rồi mưa đổ xuống như trút nước , sấm sét vang động tựa hồ trời long đất lở , làm át hẳn câu chuyện của Ngọc , và sư ông. |
Ðáp lại câu tảr lời ngộ nghĩnh , tiếng cười phá lên vang động. |
Hồng tái mặt đi , dừng bước yên lặng nhìn bạn , Nga kinh hoảng nắm lấy tay nàng , ghé tai thì thầm : Về nhà nói chuyện... Từ đó , Hồng như thấy mọi vật nhảy lộn trước mắt , và nghe những tiếng huyên náo vang động trong tim , trong óc. |
| Tiếng người lên xuống ồn ào vang động. |
* Từ tham khảo:
- vang mình sốt mẩy
- vang rân
- vang trầm
- vang trời dậy đất
- vang vang
- vang vè