| vang lừng | trt. Lẫy-lừng, nổi to lên, khiến ai cũng nghe biết: Sinh-ca mấy khúc vang-lừng (CO). |
| vang lừng | - đgt Nói tiếng tăm truyền đi khắp xa gần: Tài sắc đã vang lừng trong nước (CgO). |
| vang lừng | đgt. Vang lên, truyền đi khắp nơi, ở đâu cũng nghe thấy những điều tốt đẹp: tiếng tăm vang lừng o Chiến công vang lừng khắp thế giới. |
| vang lừng | đgt Nói tiếng tăm truyền đi khắp xa gần: Tài sắc đã vang lừng trong nước (CgO). |
| vang lừng | đt. Truyền ồn khắp nơi. |
| vang lừng | .- Nói tiếng tăm truyền đi khắp xa gần: Danh tiếng vang lừng. |
| vang lừng | Truyền lừng-lẫy khắp mọi nơi: Danh-tiếng vang-lừng. |
| Phải thế không ? Toàn thể nghĩa quân bị kích động tột độ , hò reo vang lừng. |
| Trong buổi biểu diễn này , các nghệ sỹ solist của đoàn Nghệ thuật dân gian Ucraina sẽ giới thiệu đến khán giả chương trình nghệ thuật Tình yêu từ đất nước Ucraina với các bài hát dân gian nổi tiếng của Ucraina như : Chim họa mi hót vavang lừng Ôi những bông tuyết trắng trên đỉnh núi , Tiếng vĩ cầm vang lên ngoài ngõ , Dòng sông Đesna mến yêu , Vườn anh đào , Cô nàng chăn dê sau vườn... Phương Lan. |
| Những tiếng hát vvang lừng, vút bay trên đầu ngọn sóng , thể hiện sức sống trường tồn của dân tộc , tinh thần quật cường của những người con yêu quê hương. |
* Từ tham khảo:
- vang rân
- vang trầm
- vang trời dậy đất
- vang vang
- vang vè
- vang vọng