| văn vần | dt. C/g. Vận-văn, loại văn bắt buộc có vần: Thơ, phú, ca-dao, v.v.... đều là những văn vần. |
| văn vần | dt. Loại văn viết bằng những câu có vần điệu như thơ, phú. |
| văn vần | dt Thể văn diễn ý bằng những câu có vần: Ông ấy đã viết một bài văn vần đả kích bọn tham nhũng. |
| văn vần | .- Cg. Vận văn. Thể văn diễn ý bằng những câu có vần với nhau. |
Về chỗ quạ báo tin cho Dã Tràng có thịt dê có một đoạn văn vần : Ông Dã Tràng , ông Dã Tràng , Có dê chết bên sông nằm dọc đàng. |
| Vũ Vvăn vần, Vũ Văn Ninh , Tài chính DN , NXB Tài chính , 2013 ; 3. |
| TS. Bùi Vvăn vầnvà TS. Vũ Văn Ninh (2013) , Giáo trình tài chính công ty , NXB Tài chính ; 3. |
| Bùi Vvăn vần, Vũ Văn Ninh (2013) , Giáo trình Tài chính DN , NXB Tài chính ; 3. |
| Lá thư bằng vvăn vầnanh nhận được thời gian đang chiến đấu ở chiến trường B2. |
* Từ tham khảo:
- văn vẻ
- văn võ
- văn võ kiêm toàn
- văn võ song toàn
- văn võ toàn tài
- văn vũ