| văn vật | dt. X. Văn-phẩm. // X. Văn-hiến: Ngàn năm văn vật. |
| văn vật | - tt (H. vật: đồ vật - Nghĩa đen: sản vật của văn) Nói nơi nào có một nền văn hoá cao: Hà-nội đã giữ được cái tiếng thủ đô văn vật cho cả nước (HĐThuý). |
| văn vật | dt. Truyền thống văn hoá tốt đẹp được thể hiện với nhiều di tích lịch sử, nhiều nhân vật lịch sử: thủ đô ngàn năm văn vật. |
| văn vật | tt (H. vật: đồ vật - Nghĩa đen: sản vật của văn) Nói nơi nào có một nền văn hoá cao: Hà-nội đã giữ được cái tiếng thủ đô văn vật cho cả nước (HĐThuý). |
| văn vật | dt. Nht. Văn-hiến. |
| văn vật | .- Nh. Văn hiến: Thăng Long là đất văn vật. |
| văn vật | Cũng nghĩa như “văn-hiến”. |
Và nàng ngượng ngùng nói tiếp : Không thành một cô gái quê mùa đặc là còn khá lắm đấy !... Nhưng... Hà thành thay đổi mau quá , chị nhỉ ! Chuyện ! nơi nghìn năm văn vật của người ta ! Thấy xe tiến rất chậm và khó khăn giữa đám người mỗi lúc mỗi đông hơn , Nga với Hồng liền xuống đi bộ. |
| Cái tiếng chơi bời của chàng rể ông Nghị Hách , trong ít lâu , đã lừng lẫy khắp đất nghìn năm văn vật. |
| Kẻ làm vua thiên hạ cũng phải làm như vậy chăng? Cho nên Thái Tổ Hoàng Đế ta nhận ngôi do nhà Chu nhường , đổi tên nước là Tống , văn vật trong sáng , một phen biến đổi theo xưa , ở ngôi đế vương mà nhìn Man Di mắc bệnh. |
| Vua khéo biết kế thừa , cho nên thời cuộc đi tới thái bình , chính trị trở nên tốt đẹp , văn vật chế độ ngày càng thịnh vượng , cũng là bậc vua tốt của triều Trần. |
| Khi mới lên ngôi , nghiền ngẫm tìm phương trị nước , đặt chế độ , ban sách vở , chế tác lễ nhạc , sáng suốt trong chính sự , thận trọng việc hình ngục , mới có mấy năm mà điển chương văn vật rực rỡ đầy đủ , đất nước đã đổi thay tốt đẹp. |
| Tân Mỹ là một ngôi làng văn vật thuộc xã Quảng Ngạn , huyện Quảng Điền (tỉnh Thừa Thiên Huế) , bao đời cư ngụ yên bình bên bờ Biển Đông. |
* Từ tham khảo:
- văn võ
- văn võ kiêm toàn
- văn võ song toàn
- văn võ toàn tài
- văn vũ
- văn vụ kiến thiên