| vân mòng | dt. C/g. Vân-mồng, tăm-hơi, tin-tức: Về sau chẳng biết vân-mòng làm sao? (K). |
| vân mòng | dt. Tăm hơi tin tức: Vắng lạnh nào thấy vân mòng (Cung oán ngâm khúc). |
| vân mòng | dt. Tin-tức: Vắng tanh nào thấy vân-mòng (Ng.gia-Thiều). |
| vân mòng | Tăm-hơi, tin-tức: Vắng tanh nào thấy vân-mòng (C-O). |
| Nhưng sao chưa thấy vân mòng ! Mà vòng vây kiến thì mỗi lúc một chật ních thêm. |
* Từ tham khảo:
- vân thê
- vân vân
- vân vân
- vân vân
- vân ve
- vân vẻ