| văn liệu | dt. Tư liệu văn học: Thu thập văn liệu. |
| văn liệu | dt (H. liệu: đồ dùng) Tài liệu dùng để viết văn: Cái kho văn liệu của tiếng ta một ngày một giàu (Bùi Kỉ); Từ văn liệu cho đến thể cách (ĐgThMai). |
| Nước trong hồ Thủy Lợi đặc đen không một sinh vật nào sống được ngoài bọ gậy và bèo tây Ông Nguyễn Vvăn liệuXóm 1 cho biết : Bắt đầu từ tháng 9/2016 trang trại lợn về đây cuộc sống sinh hoạt cũng như hoạt động sản xuất của chúng tôi bị đảo lộn nghiêm trọng. |
| Nhờ đó , ngoài giúp cải thiện đời sống , nhiều hộ đã làm được nhà mới , sắm tiện nghi đắt tiền như xe máy , ti vi , tủ lạnh , điện thoại... Ông Lô Vvăn liệu Chủ tịch UBND xã Mỹ Lý (Kỳ Sơn) , không dấu được niềm vui : Rất may , nhờ có chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng đã cứu nhiều cánh rừng ở thượng nguồn biên giới thoát khỏi nạn phát nương làm rẫy , phục hồi xanh tốt. |
* Từ tham khảo:
- văn minh
- văn mình vợ người T
- văn nghệ
- văn nghệ sĩ
- văn nghĩa
- văn nghiệp