| văn nghệ sĩ | dt. Người làm công tác văn học, nghệ thuật chuyên nghiệp: gặp gỡ các văn nghệ sĩ o có mặt các văn nghệ sĩ nổi tiếng o ý kiến của các văn nghệ sĩ. |
| văn nghệ sĩ | dt (H. sĩ: người có học) Người làm công tác văn nghệ, chuyên sáng tác văn học, nghệ thuật: Văn nghệ sĩ phải hòa mình và hòa mình một cách thường xuyên với đời sống (PhVĐồng). |
| văn nghệ sĩ | .- Từ chung chỉ những người chuyên sáng tác văn học và nghệ thuật. |
| Đâu phi chỉ có mùa thu là đẹp ? Mà tết Trùng cửu ăn vào ngày mùng chín tháng chín mỗi năm hình như còn có một ý nghĩa khác hẳn thế , chớ không phải dành riêng cho các nhà văn nghệ sĩ ngồi mà luyến tiếc mùa thu đẹp và than khóc mùa thu chết. |
| v... Không phải chỉ riêng Nhị Ca , mà nhiều văn nghệ sĩ nổi tiếng của nền nghệ thuật Cách mạng đã bắt đầu bằng những bước đi tương tự. |
Ví dụ nếu như trong kháng chiến chống Pháp , cực nam Trung bộ đã nổi tiếng như một mảnh đất thử thách tức một thứ chiến trường ác liệt nhất của miền Trung , thì trong số ít ỏi những đoàn văn nghệ sĩ đi vào cực nam những năm ấy , có Tế Hanh (trở về ông viết bài thơ khá nhất của ông hồi ấy , bài Người đàn bà Ninh Thuận). |
| dài như Nguyễn Văn Bổng , song đến đầu 1975 , tức là một thời điểm cũng khá khó khăn , Tế Hanh lại có mặt trong một đoàn văn nghệ sĩ , đi dọc Trường Sơn , cho mãi tới chiến trường Nam Bộ. |
Chẳng những thế , đồng thời với việc thiết lập một trật tự mới trong đời sống thì một trật tự mới cũng được lập nên trong hàng ngũ những văn nghệ sĩ , những trí thức , và trong cái hệ thống mới hình thành này , Xuân Diệu luôn luôn có được những vị trí tốt đẹp. |
Nhật ký kháng chiến của Bùi Hiển (1946 47) còn ghi rõ vào những năm ấy , ở thành Vinh , Bùi Hiển có dịp gặp gỡ đủ mặt văn nghệ sĩ từ Nguyễn Tuân đến Hồ Dzếnh. |
* Từ tham khảo:
- văn nghiệp
- văn ngôn
- văn nhã
- văn nhân
- văn nhân tài tử
- văn nhất tri thập