| vãn niên | dt. Tuổi già, lúc người đã già: Hồi thiếu-thời rán bươn-chải, để được an-nhàn lúc vãn-niên. |
| vãn niên | dt. Tuổi về già, lúc cuối đời. |
| vãn niên | dt (H. vãn: muộn, về chiều; niên: năm) Tuổi về già; Lúc cuối đời: Nhờ tập thể dục, đến lúc vãn niên cụ vẫn khoẻ mạnh. |
| vãn niên | dt. Tuổi già. |
| vãn niên | .- Tuổi già lúc cuối đời |
| vãn niên | Tuổi về già: Vãn-niên còn khoẻ. |
| Top 1 : Tuổi Khỉ Thành công ở độ tuổi vvãn niêncủa người tuổi Khỉ tuy muộn mằn nhưng lại rất đặm đà Người tuổi Khỉ đa phần thông minh đĩnh ngộ , phản ứng lanh lẹ , mạnh mẽ kiên cường. |
| Đúng như câu nói : Có công mài sắt , có ngày nên kim , thành công ở độ tuổi vvãn niêncủa họ , tuy là muộn mằn nhưng lại rất đặm đà. |
* Từ tham khảo:
- vãn sinh
- vãn thành
- vãn tiết
- ván
- ván
- ván đã đóng thuyền