| vách | dt. Các bức dừng hay xây cao lên để ngăn chận: Cách vách, dừng vách, tô vách, xây vách; vách gạch, vách đất, vách lá, vách ván. |
| vách | dt. Danh-hiệu các cai bếp hồi xưa: Cai vách, ông vách. |
| vách | - dt 1. Tấm dừng bằng tre hay nứa trát đất trộn rơm, để che chắn nhà tranh: Nhà rách vách nứa (tng); Dừng mạch, vách tai (tng) 2. Vật ngăn cách: Vách núi; Vách hầm; Vách ngăn mũi. |
| vách | dt. 1. Tấm ngăn, che chắn xung quanh hoặc trong nhà, thuờng làm bằng tre nứa hoặc các vật liệu khác: thủng vách o trát vách o nhà tranh vách đất. 2. Bề mặt thẳng đứng của vật gì, có tác dụng che chắn: vách núi o vách giếng. |
| vách | dt 1. Tấm dừng bằng tre hay nứa trát đất trộn rơm, để che chắn nhà tranh: Nhà rách vách nứa (tng); Dừng mạch, vách tai (tng) 2. Vật ngăn cách: Vách núi; Vách hầm; Vách ngăn mũi. |
| vách | dt. Phên bằng tre ngoài trét đất để ngăn hay để thế tường: Nhà tranh, vách đất. || Vách ngăn. Vách tường. vách tai, vách có tai. |
| vách | .- d. Tường làm bằng tre đan trát đất: Nhà tranh vách đất. |
| vách | Dừng bằng tre bằng nứa, ngoài trát đất, để ngăn hay để che chung-quanh nhà: Nhà tranh, vách đất. Văn-liệu: Nhà rách, vách nát (T-ng). Dừng mạch, vách tai (T-ng). Đào ngạch, khoét vách (T-ng). Trải vách quế gió vàng hiu-hắt (C-o). Trập-trùng vách phấn, tường hoa (Nh-đ-m). Vách-sương nghi-ngút, đèn xanh lờ-mờ (C-o). |
| Trương đoán là giường Thu sát ngay bức vách gỗ liền ở đầu sập. |
| Trương chống khuỷu tay , ngửng đầu lên : có ánh đèn ở buồng bên kia chiếu qua bức vách gỗ. |
| Trong sự yên lặng , hai người cách nhau một bức vách cũng biết là đương yên lặng nghe nhau. |
| Hai nhà cách nhau có một bức vách bằng nan dán giấy nhật trình. |
| Trương ngửng đầu nằm sát cạnh bức vách nan , tìm lỗ thủng để nhìn sang xem những dự đoán của mình có đúng không. |
| Chàng thấy lạ lắm ; lúc đó chàng hồi hộp hơn cả lúc ngỏ tình yêu lần đầu với Thu ; chàng thấy lúc đó giống như lúc ở ấp đưa bức thư cho Thu rồi khi đi chơi về , hai người cách nhau bức vách cùng đương lặng nghe nhau. |
* Từ tham khảo:
- vách đất nhà tranh
- vách thép thành đồng
- vạch
- vạch áo cho người xem lưng
- vạch đùi cho người ta véo
- vạch đường chỉ lối