| vạch | đt. Banh ra, vẹt ra: Vạch rào chun vô; vạch vách dòm; vạch lá tìm sâu; vạch áo cho người xem lưng (tng). // (R) Méc, mách: Kẻ-vạch. |
| vạch | đt. C/g. Gạch, kẻ cho có dấu, có nét hủng: Vạch da cây vịnh bốn câu ba vần (K). // (B) Bày-biểu, chỉ cho thấy: Vạch đường chỉ nẻo. // dt. Vật như lưỡi mác bằng sừng hay xương, dùng gạch đường trên hàng-giẻ để cắt theo đó: Cái vạch thợ may. // Thanh gỗ mỏng uốn cong dùng đánh đất mà moi đậu phộng(phụng): Cái vạch bòn đậu. // Nét thẳng: Kéo một vạch. |
| vạch | - I đg. 1 Tạo thành đường, thành nét (thường là khi vẽ, viết). Vạch một đường thẳng. Vạch phấn đánh dấu. 2 Gạt sang một bên để có được một khoảng trống, để làm lộ ra phần bị che khuất. Vạch rào chui ra. Vạch vú cho con bú. Vạch một lối đi qua rừng rậm. 3 Làm lộ ra, làm cho thấy được (thường là cái không hay, muốn giấu kín). Vạch tội. Vạch ra sai lầm. 4 Nêu ra, làm cho thấy rõ để theo đó mà thực hiện. Vạch kế hoạch. Vạch chủ trương. - II d. 1 Đường nét (thường là thẳng) được ra trên bề mặt. Những vạch chì xanh đỏ. Vượt qua vạch cấm. 2 Dụng cụ của thợ may, thường bằng xương, dùng để kẻ đường cắt trên vải. |
| vạch | I. đgt. 1. Kéo dài để tạo một đường thẳng: vạch đường thẳng ở vạch trên đất những đường ngang dọc. 2. Gạt sang bên để lộ ra khoảng trống: vạch lối đi trong rừng rậm o vạch áo cho người xem lưng (tng.) 3. Làm lộ ra, làm sáng rõ những điều không hay đang bị che giấu hoặc chưa nhận thấy được: vạch tội o vạch mặt kẻ thù o vạch những sai lầm trong công tác quản lí. 4. Đưa ra kế hoạch, đường hướng, phương pháp thực hiện: vạch kế hoạch o vạch lối đưa đường. l. Đường nét được vạch trên bề mặt: những vạch ngang vạch dọc chi chít trên trang giấy o chạy qua vạch vôi. 2. Dụng cụ của thợ may, thường làm bằng xương hàm trâu bò, dùng để vạch đường trên vải: cầm vạch và thước vạch các đường cắt trên vải. |
| vạch | dt 1. Đồ dùng của thợ may, thường bằng xương, dùng để gạch vết trên vải mà cắt: Cái vạch của người thợ đã lên nước. 2. Nét gạch trên mặt một vật: Những vạch chì xanh. |
| vạch | đgt 1. Dùng bút hay vật gì gạch thành nét: Vạch một đường thẳng trên bản đồ. 2. Để hở ra: Vạch bụng; Vạch vú cho con bú. 3. Nêu ra: Vạch tội của kẻ ác; Vạch sai lầm của cán bộ. 4. Đưa ra để thực hiện với chi tiết cụ thể: Vạch kế hoạch; Vạch đường lối. |
| vạch | 1. dt. Đồ dùng của thợ may để gạch đường mà cắt. 2. dt. Nét gạch trên vật gì. || Vạch sáng. 3. đt. Lấy bút hay vật gì mà gạch thành nét: Vạch một đường dài. |
| vạch | đt. Rẽ, banh ra: Vạch áo cho người xem lưng (T.ng.) Vạch lá tìm sâu. |
| vạch | .- I. d. 1. Đồ dùng của thợ may, thường bằng xương, dùng để gạch thành vết trên vải mà cắt. 2. Nét gạch trên mặt một vật. II. đg. 1. Lấy bút hay vật gì mà gạch thành nét. 2. Rẽ ra, banh ra: Vạch bụng. 3. Đưa ra, đề ra một cách cụ thể: Vạch kế hoạch. 4. Trình bày, kể ra: Vạch tội. |
| vạch | I. Đồ dùng của thợ may để gạch thành vết đường mà cắt. II. Nét gạch ra ở trên mặt một vật gì: Nét vạch thẳng. III. Lấy bút hay vật gì mà gạch thành nét, thành dấu: Vạch xuống đất mà thề. Vạch chữ không thành nét. Nghĩa bóng: Chỉ, bày mưu-kế cho người khác: Bày mưu vạch kế. |
| vạch | Rẽ ra, banh ra: Vạch bụng. Vạch mắt. Vạch lá tìm sâu. Văn-liệu: Vạch lông tìm vết (T-ng). Vạch áo cho người xem lưng (T-ng). Tiếng oan đã muốn vạch trời kêu lên (K). Bẻ lau, vạch cỏ tìm đi (K). |
| Bà cầm trong tay từng nắm rau con , vảy mạnh cho sạch những cánh bèo tấm , rồi cẩn thận ngắt lá sâu , lá úa ; vạch từng khe , từng cuống tìm sâu. |
| Anh tự vạch cho mình một con đường , vẫn đoái tưởng đến một tương lai rực rỡ cho chúng ta. |
| Văn đã vạch đường , đã soi sáng cho chàng , và nhắc nhở cho chàng từ bổn phận làm chồng cho đến bổn phận làm người , cho đến luôn cả bổn phận với chính bản thân mình... Chàng thấy mình còn giúp ích được cho đời , còn có thể kiếm tiền nuôi vợ , nuôi thân... Nghĩ tới những ngày sắp tới , Minh lại thấy náo nức. |
Đi một quãng nữa , bỗng phải dừng lại ở trước một cái suối , dưới có vạch nước chảy róc rách trong veo , giữa lòng cát trắng. |
Lộc không trả lời , cúi xuống cầm viên gạch vạch đi vạch lại xuống đất hai chữ Ng. |
| Tương lai chàng tưởng tượng hình dung ra một con đường vạch giữa bãi cát trắng , mông mênh trơ trụi và đưa chàng đến một nơi vô định mịt mù. |
* Từ tham khảo:
- vạch đùi cho người ta véo
- vạch đường chỉ lối
- vạch đường hươu chạy
- vạch lá tìm sâu
- vạch lá tìm sâu, vạch đầu tìm chấy
- vạch lối đưa đường