| vạch áo cho người xem lưng | Tự bộc lộ để cho người khác biết nhược điểm, sự yếu kém, xấu xa của mình: Bác đừng nói thế, vạch áo cho người xem lưng, có được coi gì đâu (Nguyễn Huy Tưởng). Trước cách mạng tháng Tám, có một số nhà văn, nhà báo sinh hoạt bê tha, kể lại điều không hay của bạn cùng nghề, tôi có bị mang tiếng vạch áo cho người xem lưng (Nguyễn Công Hoan). |
| vạch áo cho người xem lưng | ng Khiến người ngoài biết rõ công việc nội bộ của gia đình mình hay của cơ quan mình: Mọi sự việc trong nhà phải tự mình giải quyết, sao lại vạch áo cho người xem lưng. |
| vạch áo cho người xem lưng |
|
| vạch áo cho người xem lưng |
|
| Hoạn Thượng thư bấm bụng nuốt hận , dại gì vạch áo cho người xem lưng... Hai con hát lại so dây tấu khúc Dương hòa , những âm giai vui tươi , đầm ấm vút lên. |
| Do đó hãy bỏ qua sự e ngại khi vvạch áo cho người xem lưngchuyện của gia đình mà hãy nhờ bố mẹ hai bên khuyên can giúp. |
| Đấy nhé , hai vợ chồng dù là sống chung với bố mẹ đằng nội hay ở riêng kín đáo đi chăng nữa , có việc gì cũng nên đóng cửa bảo nhau , tuyệt đối không được vvạch áo cho người xem lưng, không được trong nhà chưa tỏ , ngoài ngõ đã tường. |
| Sự ngô nghê một cách lố bịch của Trung tâm đã tự vvạch áo cho người xem lưngvề hành vi dối trá lừa đảo. |
* Từ tham khảo:
- vạch đường chỉ lối
- vạch đường hươu chạy
- vạch lá tìm sâu
- vạch lá tìm sâu, vạch đầu tìm chấy
- vạch lối đưa đường
- vạch lông tìm vết