| va li | - x. vali. |
| va li | (valise) dt. Đồ đựng hành lí hình khối chữ nhật, thường làm bằng da, có quai xách: xách va-li lên tàu o mua chiếc va-li. |
| va li | dt (Pháp: valise) Hòm bằng da hoặc bằng vải dày, có quai xách, dùng để đựng hành lí: Bỏ va-li vào hòm xe ô tô; Xách va-li ra về. |
| va li | .- Hòm nhỏ thường bằng da, có quai xách, dùng để đựng hành lý. |
| Lần này đờm chỉ còn rây có ít máu : chàng cho cả chỗ đờm ấy vào lọ đậy nút lại cẩn thận bỏ vào va li. |
| Loan đưa mắt nhìn Dũng dò xem cử chỉ của Dũng lúc đó ra sao , Dũng vẫn thản nhiên , vừa đánh diêm đốt đèn , vừa nói : Ấy vừa lúc nãy , khi xếp hai cái ảnh vào va li , tôi mới sực nhớ đến cô và nhớ ra rằng chưa báo tin để cô hay , thì may quá , cô lại đến chơi. |
Một lát , Tuyết y phục cực kỳ tráng lệ , cổ quấn khăn quàng , tay xách va li nhỏ , làm như đi đâu xa lắm. |
| Thì cô hát ví lại đứng dậy như muốn chạy đuổi theo và gọi : Này anh , anh đưa va li đây em xách cho. |
| Đường đã gồ ghề lại phải lên dốc , nên lữ khách mệt nhoài , đặt va li xuống , ngồi thở. |
Ngọc đứng dậy xách va li nói : Vậy ta cùng về chùa ? Ngọc đi bên cạnh chú tiểu liếc mắt nhìn trộm , nghĩ thầm : " Quái lạ ! Sao ở vùng nhà quê lại có người đẹp trai đến thế , nước da trắng mát , tiếng nói dịu dàng trong trẻo như tiếng con gái. |
* Từ tham khảo:
- va-ni
- va-ri
- va-rơi
- va vấp
- và
- và