| va vấp | đgt. 1. Va đập mạnh, do sơ ý: chẳng chú ý gì, cứ va vấp hoài. 2. Gặp nhiều trở ngại, khó khăn, do còn non nớt, thiếu kinh nghiệm: Người ta chẳng bảo trước nên mình mới va vấp lắm thứ như thế này. 3. Mắc nhiều thiếu sót, sơ suất do còn non kém, chưa từng trải: mới vào nghề còn va vấp nhiều o có va vấp mới rút được kinh nghiệm. |
| va vấp | đgt Gặp trở ngại trong công tác, thường là vì va chạm với người khác trong cơ quan: Mới nhận công tác cần tránh va vấp. |
| va vấp | .- Gặp trở ngại, khó khăn. |
| Con ông mới 18 tuổi , và ôn lại quá khứ , ông giáo nhớ rằng phải đến tuổi 40 , các va vấp chồng chất mới đủ khiến ông bắt đầu hoài nghi. |
| Cho đến lúc này anh càng thấy sự va vấp đã khiến em trở nên sâu sắc rất nhiều. |
| Ngoài ra , mình còn sợ những va vấp đáng tiếc về sức khoẻ và va chạm về ăn thua với những người khác Thật ra , lúc đá bóng là lúc mình vô tư nhất , mình không còn nghĩ ngợi gì nhiều nhặn cả , chỉ rất nhanh trong óc chọn lấy một lối đẹp nhất mà dắt quả bóng đi và chuyền nhanh cho bạn. |
| Cho đến lúc này anh càng thấy sự va vấp đã khiến em trở nên sâu sắc rất nhiều. |
| Khi bạn đầu tư và xây dựng sự giàu có của bản thân , hãy hiểu rằng sẽ có những vva vấptrong quá trình đó. |
| Thật ra , đó là một hành trình ẩn giấu nhiều vva vấp. |
* Từ tham khảo:
- và
- và
- và
- vả
- vả
- vả