| ương bướng | tt. Bướng bỉnh, không chịu nghe ai: tính ương bướng o Thôi đừng ương bướng nữa. |
| Ngay những cách nói bông lơn của Suý cũng hết sức ý nhị và thông minh ; sự cáu giận của anh vừa độ lượng vừa đúng lúc , cả cái ương bướng của anh để bảo vệ một ý kiến nào đó cũng dễ được mọi người đồng tình một cách vui vẻ". |
| ương bướng chỉ thiệt mạng thôi. |
Bác Hàn đến làm cho tình cảm của cô bé mới lớn ương bướng với anh chàng lạ hoắc ấm nóng và thân mật lại. |
| Rồi ba lần. Và ánh mắt ráo hoảnh , tỉnh táo và sự lầm lì ương bướng của Miên sao mà đáng sợ |
| Trong số những đứa con của ông thì Hai Tép nổi lên là một thiếu nữ xinh đẹp , uương bướng, chỉ có điều ít nhiều mang dòng máu của cha. |
| ương bướng, tinh nghịch và thường xuyên trộm cắp vặt , ngày 23/6 , cháu N.A. |
* Từ tham khảo:
- ương ngạnh
- ương ương
- ương ương
- ương ưởng
- ướp
- ướp dưa phải dằn đá, vãi mạ phải soạn trưa