| ước lệ | dt. Quy ước biểu trưng trong biểu diễn nghệ thuật: tính ước lệ o phải hiểu tính ước lệ mới thấy được cái hay cái đẹp của tuồng, chèo. |
| ước lệ | dt (H. ước: hẹn trước; lệ: định trước) Qui ước đã thống nhất với nhau: Theo ước lệ, khi ở trên sân khấu mà múa cái roi, tức là nhảy ngựa; Câu hỏi mang tính ước lệ (TrBĐằng). |
| ước lệ | dt. Lệ, qui-tắc đã giao-ước. |
| Là người biên tập đầu cuốn , sau khi tập hợp bài vở cho tác giả , tôi đặt tạm cho nó một cái tên ước lệ là Nói chuyện nghề nghiệp. |
| Theo một ước lệ rất đáng yêu đặt ra từ ngày mới làm quen với nhau , đã mươi năm nay , bao giờ uống nước trà của nhà chùa , ông cụ Sáu cũng được cái vinh dự pha trà và chuyên trà thay nhà chùa. |
| Phấn mòn là uước lệcủa thời gian. |
| Đêm hoa lệ là chương trình văn nghệ tôn vinh giá trị bản sắc văn hóa của Sài Gòn , thông qua thể thức kịch uước lệ, dẫn dắt người xem tương tác với bối cảnh Sài Gòn từ đầu thế kỷ 20 đến thời kỳ hoàng kim của văn nghệ sân khấu vào thập niên 50 , 60. |
| Ngoài đóng phim , cô hiện tham gia dự án sân khấu uước lệcủa NSƯT Trần Lực. |
| Đáng chú ý nhất trong ngày hội làng là múa con đĩ đánh bồng , một điệu múa có tính uước lệcao. |
* Từ tham khảo:
- ước lượng
- ước mong
- ước mơ
- ước muốn
- ước nguyện
- ước sao được vậy