| ứng tiếp | đt. Chực rước: Cắt người đứng tại cửa ứng-tiếp đàng trai. // (R) Tiếp tay, giúp đỡ, cứu trợ: Kéo quân ứng-tiếp đội tiền-đạo đang bị vây. |
| ứng tiếp | đgt. Tiếp đãi: ứng tiếp khách khứa. |
| ứng tiếp | đgt (H. tiếp: đón khách) Tiếp đãi khách: Bè bạn lâu ngày gặp nhau, phải ứng tiếp. |
| ứng tiếp | đt. Tiếp-đãi. |
| ứng tiếp | .- Tiếp đãi khách (cũ). |
| ứng tiếp | Đối-đãi: ứng tiếp khách-khứa. |
Ta ruổi rong thực gấp , tiến chẳng ngừng chân , Giặc ứng tiếp không rồi , thua trong chớp mắt. |
[45a] Bấy giờ sứ nhà Minh qua lại nước ta liên tiếp như mắc cửi , kẻ thì yêu sách , người thì sách hỏi , Hán Thương sai người tùy phương cứu gỡ , vất vả về việc ứng tiếp. |
| Mụ ứng tiếp không xuể , chỉ lấy hòn đá mài nước mà cho , gọi là nước bồ tát. |
| Bấy giờ sứ nhà Minh sắp sang , vua muốn Công Soạn giữ việc ứng tiếp , cho nên có lệnh này. |
| Ngoài ra ở điều kiện bình thường , người có cơ địa dị uứng tiếpxúc qua da với bất kỳ vị trí nào trên cây đều có thể bị nổi mẩn đỏ , ngứa. |
| Khó khăn về nguồn hàng cung uứng tiếptheo về nguồn hàng cung ứng cũng chính là khó khăn trong việc kinh doanh cửa hàng bán lẻ mà nhiều người mắc phải. |
* Từ tham khảo:
- ứng trước
- ứng tuyển
- ứng viện
- ước
- ước ao
- ước chung