| ứng phó | đt. Đối-phó kịp lúc: Cần có tiền luôn-luôn trong túi để ứng-phó với việc bất-ngờ. |
| ứng phó | - đgt. Đối phó nhanh nhạy, kịp thời với những tình huống mới, bất ngờ: ứng phó với mọi âm mưu của địch ứng phó với tình hình mới. |
| ứng phó | đgt. Đối phó nhanh nhạy, kịp thời với những tình huống mới, bất ngờ: ứng phó với mọi âm mưu của địch o ứng phó với tình hình mới. |
| ứng phó | đgt (H. phó: trao cho) Liệu cách đối xử trước một việc xảy ra: Chuẩn bị ứng phó với mọi tình thế (PhVĐồng). |
| ứng phó | đt. Đối-phó: ứng-phó với thời-cuộc. |
| ứng phó | .- Đối xử tùy theo tình thế: Ứng phó với việc bất ngờ. |
| ứng phó | Đối phó: ứng-phó với thời-thế. |
| Hai tiểu đội sẵn sàng cơ động ứng phó với tình hình mới. |
| Cứ để cho anh lo việc này em nhé ! Đồng ý không nào ? Em anh ứng phó mọi việc rất giỏi mà đôi lúc cũng hơi nóng nảy đấy...” Chưa bao giờ anh ta giận dỗi , chấp nhặt và cãi nhau vặt với mình , kể cả lúc mình đã tát anh ta. |
| Biết thế nào được mà chuẩn bị ? Tới đâu sẽ ứng phó tói đấy ! Nếu chúng giở trò hành hung thì tôi sẽ sử dụng tới con dao. |
| Đừng dao dác... Có gặp chúng nó , để tía liệu lời ứng phó. |
| Hai tiểu đội sẵn sàng cơ động ứng phó với tình hình mới. |
| Cứ để cho anh lo việc này em nhé ! Đồng ý không nàỏ Em anh ứng phó mọi việc rất giỏi mà đôi lúc cũng hơi nóng nảy đấy..." Chưa bao giờ anh ta giận dỗi , chấp nhặt và cãi nhau vặt với mình , kể cả lúc mình đã tát anh ta. |
* Từ tham khảo:
- ứng thí
- ứng thù
- ứng tiếp
- ứng thực
- ứng trước
- ứng tuyển