| ực | trt. Tiếng kêu trong cổ khi nuốt ngụm to chất lỏng: Nuốt cái ực; ừng-ực. // Nuốt đại chất lỏng: ực vô cái một. |
| ực | đt. X. ọi, ựa, sựa, sứa: Em bé ực-sữa. |
| ực | - t. Từ mô phỏng tiếng nuốt mạnh chất lỏng. Nuốt đánh ực một cái. // Láy: ừng ực (ý liên tiếp). Uống ừng ực. |
| ực | tt. Có âm thanh như tiếng nuốt mạnh chất lỏng: nuốt đánh ực một cái. |
| ực | trgt Nói nuốt nhanh: Nuốt ực hớp nước. |
| ực | dt. Tiếng nuốt mạnh vào cổ. Ngr. đt. Nuốt mạnh. |
| ực | .- Tiếng nuốt mạnh: Nuốt ực ngụm nước. |
| ực | Tiếng nuốt mạnh vào trong cổ: Nuốt ực chén thuốc. |
Năm Ngạn không thèm nói gì thêm , bưng bát nước trà ngồi uống đánh ực một cái. |
| Trong khi chờ cho nắng hong khô bộ lông ngựa hoặc chờ chúng ăn cho xong giỏ cỏ , bọn mã phu ghé lại quán ực một ly rượu gạo , hay cắn một miếng kẹo đậu phộng. |
| Chỉ nuốt ực hai lần đã hết chỗ nước Sài đưa. |
| Tôi nghe con mụ vợ Tư Mắm " à " lên một tiếng , và mụ ta bưng cốc rượu uống ừng ực một hơi. |
| Tôi nuốt nước miếng đánh ực một cái : Eo ôi , thơm quá ! Thằng Cò cười lớn : Mình ngửi mùi cá nướng còn phát thèm , huống gì con rắn ? Ừ thứ mồi này nhậy lắm. |
| Thằng Cò bưng vò nước ra , ngửa cổ kề miệng vào vò uống nước ừng ực Bỗng nó đặt vò nước xuống , thúc vào lưng tôi. |
* Từ tham khảo:
- ưng
- ưng
- ưng chuẩn
- ưng doãn
- ưng hạ
- ưng khuyển