| uất ức | - đgt. Uất đến mức không chịu đựng được, cảm thấy bực tức cao độ vì chưa được hành động: Uất ức quá, người như điên như khùng Không thể uất ức mãi, phải ra tay hành động ngay. |
| uất ức | đgt. Uất đến mức không chịu đựng được, cảm thấy bực tức cao độ vì chưa được hành động: Uất ức quá, người như điên như khùng o Không thể uất ức mãi, phải ra tay hành động ngay. |
| uất ức | tt (H. uất: chất chứa; ức: đè nén) Bực tức chứa chất trong lòng: Số dầu theo sáu nẻo luân hồi, khí sau để trăm năm uất ức (NgĐChiểu); Họ cứ để trong lòng rồi sinh ra uất ức (HCM). |
| uất ức | Bị điều tức-bực mà không nói ra được: Uất-ức nhiều nỗi. |
| uất ức | .- Bực tức mà không nói ra được: Bị uất ức không có chỗ minh oan. |
| uất ức | Tức bực: Bị điều uất-ức. |
| Nàng uuất ứcquá , không chịu nhịn được , cãi lại : Cô nói còn có giời ! Phải , có giời cả đấy ! Giời nào chứng cho những quân ton hót rồi cướp chồng bà. |
| Trác uuất ứcnấc lên mấy cái liền , không nói ra lời. |
| Đã nhiều lần uuất ứcquá , nàng cũng đánh bạo tìm cách chống đỡ , và hơn nữa , đánh lại. |
| Cái giống nhà mày chỉ quen nghề ăn cắp ! Mới đầu , Trác nghe những câu ấy , lòng tê tái , uất ức , nhưng dần dần nàng thấy như quen tai , và lãnh đạm trước những câu ấy... Nàng cũng chẳng hề cãi lại để tự bênh vực bằng một lý lẽ gì ! Các giá cả ngoài chợ , lúc cao lúc hạ , mợ phán chẳng hề biết đến. |
| Trác thấy thế , vì lòng thương con , không nén được nỗi uất ức , bèn xẵng tiếng : Nó nhặt được ở nhà , chứ nó biết ngăn kéo nào mà đánh nó. |
| Bệnh không lấy gì làm nặng , nhưng vì người mẹ có điều gì uất ức , nên sữa bị hỏng , nhưng không biết cứ cho con bú vào nhiều quá. |
* Từ tham khảo:
- uẩy
- UB
- UBND
- úc
- úc núc
- ục