| úc | dt. (động): Tên thứ cá nước ngọt không vảy, đầu giẹp, da trắng, có hai ngạnh dài: Cá úc. |
| úc | dt. Cá úc, nói tắt. |
| úc | đd. Tiếng úc-châu nói tắt || Người úc. |
| úc đấy tôi đang đọc cuốn Holy Cow của nhà văn người Úc Sarah McDonald. |
Lúc bấy giờ , tôi và Asher đang host ba người : một cặp người Pháp và một anh chàng người Úc. |
| Paxton là người úc nhưng bố mẹ gốc Singapore nên anh nhìn giống người châu Á. |
| ATN thì ở úc vừa du lịch vừa làm việc với cô bạn gái người Ý. |
"Nếu anh làm thế , em có đi úc với anh không?". |
| "Mình sẽ đi úc cùng nhau". |
* Từ tham khảo:
- ục
- ục
- ục ịch
- ục nục
- ục ục
- uể oải