| tuyệt hảo | đt. Nh. Tuyệt-giao. |
| tuyệt hảo | tt. Hết sức tốt: Lòng dạ anh ấy thật là tuyệt-hảo. |
| tuyệt hảo | - Tốt đến cực điểm (cũ). |
| tuyệt hảo | tt. Tốt đến tột độ. |
| tuyệt hảo | tt (H. hảo: tốt) Hết sức tốt: Đó là thứ chè tuyệt hảo. |
| tuyệt hảo | tt. Cực tốt. |
| tuyệt hảo | .- Tốt đến cực điểm (cũ). |
| Một lúc sau , Lợi mới gật gù : tuyệt hảo. |
| Thật là tuyệt hảo... không thể tìm đâu ra nước mắm ngon hơn. |
| Cảm giác thăng hoa đến độ anh ta vươn vai , giãn xương kêu răng rắc dường như là để chứng tỏ cái công dụng của chất kích thích tuyệt hảo kia ảnh hưởng thế nào tới các bộ phận trong cơ thể con người. |
Trong cuốn Ghi chép ở xứ Bắc Kỳ , đức ông de la Bissachère (1764 1830) , người sống ở Đại Việt 18 năm từ thời Tây Sơn đến đầu đời vua Gia Long đã viết về thịt chó ở Đàng Ngoài như sau : "Thịt chó được xem là tuyệt hảo hơn cả và bán với giá rất đắt. |
| Bà nội bảo , cách này phức tạp nhưng chất lượng trà sen phải nói là tuyệt hảo bởi khi bông sen vẫn còn được uống nguồn dinh dưỡng trong bùn đất có khả năng truyền dẫn để hương quyện vào trà tốt hơn. |
| Danh và lợi của họ hài hòa , gắn bó với nhau , ttuyệt hảo. |
* Từ tham khảo:
- tuyệt mệnh
- tuyệt mĩ
- tuyệt nhâm
- tuyệt nhiên
- tuyệt nọc
- tuyệt phẩm