| tuyệt mật | tt. Cần được tuyệt đối giữ bí mật: tài liệu tuyệt mật. |
| tuyệt mật | tt (H. mật: kín) Hết sức giữ bí mật: Đó là một tài liệu tuyệt mật. |
Tất nhiên nội dung của ba cuộc gặp gỡ tuyệt mật kia đều được những người trong cuộc giữ kín. |
| Đó là chiếc máy chữ xách tay xinh xắn còn mới nguyên , hiệu Royal của Mỹ tại Văn phòng Bộ Tổng tham mưu quân đội Sài Gòn tôi đã dùng để đánh máy tin , bài và những tài liệu nguyên bản ttuyệt mậtvề cuộc chiến ta thu được của phía bên kia (phía chính quyền Sài Gòn và phía Hoa Kỳ). |
| Trừ phát biểu của Nguyễn Văn Thiệu trước khi từ chức , 20 tài liệu còn lại in trong phần phụ lục đều là những văn bản ttuyệt mậtvề cuộc chiến của phía Việt Nam cộng hòa và Hoa Kỳ. |
| Đây là kế hoạch ttuyệt mậtđã được chuẩn bị từ trước , nhưng quá trình thực hiện không giống trong kịch bản. |
| Giọng điệu của các chủ tài khoản này phần lớn là hằn học , nói lấy được , thiếu căn cứ , thiếu xác thực , tự đưa ra thông tin lệch chuẩn rồi suy diễn theo giọng điệu chủ quan , gắn lên những thông tin đó vào dạng ttuyệt mậtnhưng đã bị lộ nhằm lái dư luận theo một hướng khác , có lợi cho những phe phái chống đối , thế lực thù địch. |
| Mang tên mã "Chiến dịch Popeye" , kiểu chiến tranh thời tiết này đã được Mỹ liệt vào hàng ttuyệt mậtvà mới được giải mã từ những năm 2000 , sau khi Mỹ đã bình thường hóa quan hệ với Việt Nam. |
* Từ tham khảo:
- tuyệt mĩ
- tuyệt nhâm
- tuyệt nhiên
- tuyệt nọc
- tuyệt phẩm
- tuyệt sắc