| tuyệt giao | đt. Cắt đứt mọi liên-lạc, không chơi, không đi lại, không giao-thiệp với nhau nữa: Hai bạn ấy đã tuyệt-giao; Nước kia tuyên-bố tuyệt-giao với nước nọ. |
| tuyệt giao | - đg. 1. Cắt đứt sự giao thiệp với nhau. 2. Nói hai nước cắt đứt quan hệ ngoại giao với nhau. |
| tuyệt giao | đgt. Cắt đứt quan hệ, không còn giao thiệp với nhau: Do hiềm khích mà hai người đã tuyệt giao mấy năm nay rồi. |
| tuyệt giao | đgt (H. giao: trao đổi với nhau) Cắt đứt quan hệ ngoại giao với nhau: Hai nước đó đã tuyệt giao với nhau. |
| tuyệt giao | đt. Dứt mối giao-thiệp. |
| tuyệt giao | .- đg. 1. Cắt đứt sự giao thiệp với nhau. 2. Nói hai nước cắt đứt quan hệ ngoại giao với nhau. |
Bên dòng suối , chỗ mấy chục năm trước bà Tuyết ném cái khăn xuống và tuyệt giao tình chị em. |
| Nhưng rồi từ bữa con Bí đỏ vác cái mặt ong châm , mang tới cho bà cái tin động trời nọ thì tự nhiên bà muốn tuyệt giao , cắt đứt. |
| Tôi thích những mối quan hệ khi dừng lại , là ttuyệt giaomọi thứ , có khi nào một ngày gặp lại cũng chỉ bước qua nhau và mỉm cười xã giao mà thôi. |
| Kiên quyết ttuyệt giaovới chất cấm Không chỉ riêng chị Dương Thị Nhi mà rất nhiều người chăn nuôi tại các tỉnh thành khác đã không ngại xa xôi rủ nhau đi học khi nghe tin lớp học được tổ chức trong khu vực của mình. |
| Nhưng thất bại của cuộc hôn nhân thứ hai khiến tôi bị ám ảnh và tự nhốt mình , gần như ttuyệt giaovới cuộc sống bên ngoài vì lại sợ bị tổn thương. |
| Tuy nhiên , bạn không nhất thiết phải ttuyệt giaovới sữa. |
* Từ tham khảo:
- tuyệt mật
- tuyệt mệnh
- tuyệt mĩ
- tuyệt nhâm
- tuyệt nhiên
- tuyệt nọc