| tuyệt cú | dt. C/g. Tứ-cú hay tứ-tuyệt lối thơ mỗi bài có bốn câu. // Thơ thật hay: Thật là tuyệt-cú. |
| tuyệt cú | - 1. d. Bài thơ có bốn câu mỗi câu có năm hay bảy chữ. 2. t. Nói câu văn hay đến cực điểm. |
| tuyệt cú | dt. Tứ tuyệt: lối thơ tuyệt cú. |
| tuyệt cú | tt. (Câu thơ, văn) hay tột bậc. |
| tuyệt cú | dt (H. tuyệt: hay lắm; cú: câu) Bài thơ có bốn câu, mỗi câu có năm hay bảy chữ, cũng gọi là tứ tuyệt: Bài thơ "Dệt vải" của Lê Thánh-tông là một bài tuyệt cú. tt Nói tác phẩm văn học rất hay: Bài thơ đó là tuyệt cú, không chê vào đâu được. |
| tuyệt cú | Thơ bốn câu, tứ tuyệt: Đêm vắng biến ngâm câu tuyệt-cú (Thơ dịch). |
| tuyệt cú | .- 1. d. Bài thơ có bốn câu mỗi câu có năm hay bảy chữ. 2. t. Nói câu văn hay đến cực điểm. |
| tuyệt cú | Thơ tứ tuyệt. |
| Sách Việt Nam lược sử của Trần Trọng Kim viết : "Về sau bọn khách trú ở Thăng Long làm cái đền thờ Sầm Nghi Đống ở ngõ Sầm Công , sau Hàng Buồm , nữ sĩ Hồ Xuân Hương có bài vịnh tuyệt cú mèo rằng : Ghé mắt trông ngang thấy biển treo Kìa đền Thái Thú đứng cheo leo Ví đây đổi phận làm trai được Thì sự anh hùng há bấy nhiêu". |
| tuyệt cú mèo ! Cái cô cô mới đến ấy mà , căn cứ vào đâu mà cậu có thể kết luận thế? Giản dị thôi. |
| Chờ nó chín mõm , cắt xuống trộn đường đập đá ăn lạnh thì ttuyệt cúmèo. |
| Bạn chỉ cần xịt thêm một chút gel giữ nếp tóc nữa là ttuyệt cúmèo rồi đấy ! |
* Từ tham khảo:
- tuyệt diệu
- tuyệt đại
- tuyệt đại bộ phận
- tuyệt đại đa số
- tuyệt đích
- tuyệt đỉnh