| tuyệt chủng | tt. Mất giống, giống-nòi bị tiêu-diệt cả. |
| tuyệt chủng | - đgt. Bị mất hẳn nòi giống: Nhiều loài sinh vật đã tuyệt chủng. |
| tuyệt chủng | đgt. Bị mất hẳn nòi giống: Nhiều loài sinh vật đã tuyệt chủng. |
| tuyệt chủng | tt (H. chủng: giống) Mất hết nòi giống: Loài tê giác hầu như đã tuyệt chủng ở nước ta. |
| tuyệt chủng | bt. Hết giống nòi. |
| tuyệt chủng | .- Tiêu diệt hết nòi giống: Người da đỏ sắp tuyệt chủng ở châu Mỹ. |
| Vào cái thời mà Nguyễn Tuân lớn lên , những năm ba mươi bốn mươi của thế kỷ này , loại người giữ được cái chất tài tử ấy đi dần đến chỗ tuyệt chủng , nhưng chính vì thế , còn rơi rớt lại ở người nào đó , nó càng bền chắc và nhiều khi phô ra cái vẻ khá sặc sỡ. |
| Thật may vì nếu giống chó không phải là loài mắn đẻ thì chúng đã tuyệt chủng từ lâu rồi. |
| Lúc ngó nhìn cái tổ lá xác xơ , ông chủ chợt thấy cần có sự công bằng hơn giữa chim lớn và chim nhỏ , tránh tình trạng sẽ tuyệt chủng một giống chim nào đó trong khu vườn. |
| Theo Tri Thức Trực Tuyến , tại hội thảo Bảo tồn và phát triển bền vững bán đảo Sơn Trà , phần tham luận với chủ đề : "Để Sơn Trà trở thành điểm đến du lịch độc đáo" của ông Huỳnh Tấn Vinh , Chủ tịch Hiệp hội du lịch TP Đà Nẵng cho rằng , nếu chọn chiến lược quy hoạch Sơn Trà với mật độ xây dựng cao , nhiều khu nghỉ dưỡng , vui chơi , giải trí... sẽ đánh đổi hệ sinh thái Sơn Trà , sẽ đưa Voọc chà vá chân nâu vào danh sách ttuyệt chủng, phá hủy hệ sinh thái. |
| Như cá hô đã được đưa ra khỏi sách đỏ các loại sắp ttuyệt chủngsau khi nghiên cứu lai tạo thành công từ năm 2005. |
| Hay như cá vồ cờ hầu như đã ttuyệt chủngở ĐBSCL cũng được nghiên cứu sinh sản nhân tạo thành công. |
* Từ tham khảo:
- tuyệt cú
- tuyệt cú
- tuyệt diệt
- tuyệt diệu
- tuyệt đại
- tuyệt đại bộ phận