| tuyên bố chung | dt. Văn bản do hai hay nhiều chính phủ, chính đảng... kí kết công bố về những vấn đề quan hệ quốc tế hay quan hệ giữa các bên. |
| Cái đêm đầu tiên ”ăn ở“ với nhau như là một lời tuyên bố chung về xuộc sống của hai người được ký kết bên bờ hồ Tây , họ đã thực sự một cuộc sống vợ chồng. |
| Cái đêm đầu tiên "ăn ở" với nhau như là một lời tuyên bố chung về xuộc sống của hai người được ký kết bên bờ hồ Tây , họ đã thực sự một cuộc sống vợ chồng. |
| Đáng lo ngại là sau hai ngày nhóm họp tại Baden Bade (Đức) từ ngày 17 18/3/2017 , Hội nghị Bộ trưởng Tài chính và Thống đốc Ngân hàng G20 đã ra ttuyên bố chungmà không có một cam kết rõ ràng về thương mại tự do và chống bảo hộ mậu dịch cho dù trong nhiều năm qua , các nền kinh tế thành viên G20 (chiếm 90% GDP toàn cầu) đã cam kết chống lại mọi hình thức bảo hộ thương mại. |
| Thậm chí có lúc ASEAN không ra được ttuyên bố chung, không có tiếng nói đồng thuận trong một số vấn đề pháp lý , chính trị liên quan đến tình hình Biển Đông. |
| Trưởng đoàn đàm phán Hàn Quốc Cho Myoung Gyon (trái) và Trưởng đoàn đàm phán Triều Tiên Ri Son Gwon (phải) trao đổi ttuyên bố chungtrong cuộc đàm phán liên Triều tại làng đình chiến Panmunjeom ngày 9/1. |
| Trong ttuyên bố chungViệt Nam Campuchia , hai bên bày tỏ vui mừng trước sự phát triển tốt đẹp của mối quan hệ hữu nghị và hợp tác toàn diện giữa Việt Nam và Campuchia trong thời gian qua , mang lại lợi ích thiết thực cho nhân dân hai nước. |
* Từ tham khảo:
- tuyên chiến
- tuyên dương
- tuyên đọc
- tuyên độc
- tuyên giáo
- tuyên giáo