| tuyên đọc | đgt. Đọc to một cách trịnh trọng cho mọi người nghe: tuyên đọc quyết định của Hội đồng chấm thi nhà nước. |
| Anh em chúng tôi có thảo một tờ hịch , xin tuyên đọc để các cụ cùng bà con hiểu rõ chúng tôi. |
Bản ấy tuyên đọc xong , thấy kẻ lại dịch điệu Hữu Chi ra , đặt quỳ phủ phục ở dưới cửa , lấy roi đánh rất dữ dội , máu tươi bắn ra nhầy nhợt. |
| Quan Trung thư kiểm chính tuyên đọc lời thề rằng : 727 Núi Đồng Cổ : vốn ở THanh Hóa , tục gọi là núi Khả Phong. |
Lệ cũ , mỗi khi tuyên đọc lời vua , thì viện Hàn lâm lĩnh đưa bản thảo tờ chiếu cho Hành khiển để giảng tập trước. |
| Đến khi tuyên đọc , thì giảng cả âm nghĩa cho dân thường dễ hiểu , vì chức Hành khiển để dùng hoạn quan thôi. |
| Ngày tuyên đọc lời vua đã đến rồi mà Củng Viên vẫn cố ý không đưa bản thảo. |
* Từ tham khảo:
- tuyên giáo
- tuyên giáo
- tuyên huấn
- tuyên ngôn
- tuyên thệ
- tuyên truyền