| tùy táng | tt. (Đồ vật) được chôn theo người chết, theo phong tục thời xưa: đồ tùy táng ở các ngôi mộ cổ. |
| Khi xem đến phần eo của cơ thể thì tìm thấy một chuỗi tràng hạt và hơn 50 món kim ngân châu bảo được ttùy táng. |
| Sau khi đã tìm hiểu kỹ về kiến trúc mộ táng cũng như đồ ttùy tángchôn kèm theo , đặc biệc trong đó là chiếc mão cánh chuồn vuông tìm thấy ở mộ Thống chế , ông chỉ tạm xác nhận chữ Thống chế của lăng Ông anh là chức quan võ dưới triều Minh Mạng. |
| Điều đặc biệt , trong các hầm mộ vòm cuốn xây bằng gạch , hoặc dựng bằng gỗ , rộng hàng trăm mét vuông , thường chứa vô số đồ ttùy tángbằng gốm thô và đồ đồng. |
| Đồ cổ , đồ ttùy tángTrong phong thủy , các loại đồ cổ không rõ nguồn gốc xuất xứ , đồ tùy táng (mai táng theo người chết) , đều chứa âm khí rất nặng , không hề tốt về mặt phong thủy. |
| Ngôi mộ có quan tài bằng gỗ , bên trong có bộ hài cốt niên đại cách ngày nay khoảng 2.300 được chôn cùng nhiều đồ ttùy táng. |
| Các em trải qua hành trình dài đến nơi tế thần trên núi và được chôn cất cùng nhiều đồ ttùy tángcó giá trị. |
* Từ tham khảo:
- tùy thân
- tùy thích
- tùy thuộc
- tùy tiền biện lễ
- tùy tiện
- tùy tòng