| tùy thích | - tuỳ thích đg. Theo ý thích riêng của bản thân, không bị gò ép, hạn chế. Muốn đi đâu thì tuỳ thích. |
| tùy thích | đgt. Tùy theo ý thích riêng của bản thân, không bị gò ép: muốn đi đâu tùy thích o muốn làm gì tùy thích. |
| Nhà nghỉ đậm chất rasta với những mảnh vải đủ màu sắc sặc sỡ chăng chằng chịt ; những chiếc bàn uống nước vuông và thấp ; cạnh đó là những chiếc gối to vuông vức để mình ngồi hay quỳ tùy thích ; cờ ba màu xanh lá cây , vàng , đỏ của phong trào rasta. |
| Người bán hàng cho ta chọn lấy bắp ngô , tùy thích. |
| Khách có thể ngồi hoặc có thể nằm tùy thích. |
| Người chơi đặt bao nhiêu tùy thích nếu trúng được gấp 36 lần. |
Thôi , xin các ngài cho tùy thích ! Ai tửu nữa cứ tửu , ai sắc nữa cứ sắc , ai yêu nữa cứ yêu ! Xin phép các ngài ! Nói đoạn Long ẵm bổng Minh Châu lên gọn trong hai cánh tay , đi... Giầy chàng nghiến ken két trên những mảnh pha lê tung tóe dưới sàn. |
| Sau đó , người dùng có thể ttùy thíchđổi điểm để nhận được những phần quà giá trị từ Samsung. |
* Từ tham khảo:
- tùy tiền biện lễ
- tùy tiện
- tùy tòng
- tùy tùng
- tùy tướng
- tùy viên