| tùy thuộc | I. đgt. Tùy theo cái gì, điều gì đó để có phương thức, kết quả tương ứng: Thi đỗ hay không tùy thuộc ở sự cố gắng của mọi người. II. dt. Thuộc hạ. |
| Tương lai của cả gia đình ông tùy thuộc cả vào người anh xa lạ này. |
| Vì còn tùy thuộc vào cái cán. |
| Về sau nghĩ ngợi thế nào , hắn lại bảo giờ giấc còn tùy thuộc vào Nguyễn Thung. |
| Cho nên quyết định đánh lấy phủ Qui Nhơn hay không , còn tùy thuộc vào cách đánh nữa. |
| Vận mạng tất cả anh em tùy thuộc rất nhiều ở ông. |
| Danh vọng , địa vị , cả tính mệnh của hắn tùy thuộc vào trại chủ. |
* Từ tham khảo:
- tùy tiện
- tùy tòng
- tùy tùng
- tùy tướng
- tùy viên
- tùy viên thương mại