| tuồng như | trt. Dường như, hình như, in, như, tiếng phỏng đoán: Tuồng như va đau-đớn trong lòng lắm. |
| tuồng như | - Có vẻ như, dường như: Cậu ấy nhấp nhứ giơ tay, tuồng như muốn phát biểu điều gì đó. |
| tuồng như | Có vẻ như, dường như: Cậu ấy nhấp nhứ giơ tay, tuồng như muốn phát biểu điều gì đó. |
| tuồng như | trgt Hình như: Tuồng như hôm nay anh ấy phải đi họp nên không đến sở được. |
| tuồng như | trt. Hình như. |
| tuồng như | .- Hình như, tưởng chừng như: Tuồng như hôm nay anh ấy mệt. |
| Nó là một đứa chúa sợ ma ! Bao giờ nghe kể chuyện trong lúc ban đêm , mặc dù đã lớn tuồng như vậy mà lúc nào nó cũng nhảy vào lòng má , ngồi rụt lại như một đứa trẻ con. |
Con Luốc đi bên tôi , đuôi nó không cụp xuống tỏ vẻ sợ hãi , lại còn cứ ve vẩy , tuồng như không màng đến bọn nhãi nhép tong teo kia. |
| Tất cả những sự kiêng kị đó , chồng con đã biết quá đi nhưng năm nào người vợ cũng cứ phải nhắc đi nhắc lại như thếtuồng nhưhư không nhắc thì không chịu được. |
| Người ta chờ lâu thì bực thật đấy , nhưng cũng vẫn cứ chờ cho được , tuồng như đã đến mà không được ăn thì chính mình lại phải tội với mình , vì đã đánh lừa thần khẩu hay nói một cách khác , đến đấy mà không cố ăn cho kỳ được thì rồi sẽ hối hận như một người tình đã để lỡ cơ hội chiếm người yêu... Nhưng mà dù thiết tha đến bực nào , ông cũng rất có thể một hôm nào đó bị ra về mà không được ăn dù một bát thôi. |
| Trong hốc hang này , ngày cũng như đêm , chỉ có bóng tối , thứ bóng tối ở chỗ hẹp tuồng như đặc sệt lại. |
| Ai kéo tay nó dỗ , nó cũng vùng ra , càu nhàu , tuồng như giận dỗi mọi người lắm vậy. |
* Từ tham khảo:
- tuốt
- tuốt biệt
- tuốt da me
- tuốt da meo
- tuốt luốt
- tuốt luột